迎賓
nghênh tân
Hán Việt: nghênh tân · Pinyin: yíng bīn
Tổng quan
chào đón khách | tiếp khách (trong nghề mại dâm)
Nghĩa
Việt
- Cihui chào đón khách | tiếp khách (trong nghề mại dâm)
- Cihui nghênh tân nghênh tân ☆Tiếp đón khách khứa. »Quân hầu vâng dặn vào thưa, mời hai sinh hãy ngồi nhà nghênh tân« (Nhị độ mai).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 迎接賓客。如:「迎賓隊伍」。《儀禮.士冠禮》:「冠之日,主人紒而迎賓。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 迎接宾客; 特指妓女接客。
- Tân Hoa Tự Điển 1.迎接宾客。 2.特指妓女接客。
Eng
- CC-CEDICT to welcome a guest|to entertain a customer (of prostitute)
- Cihui to welcome a guest; to entertain a customer (of prostitute)
ja
- JMdict welcoming honored guests (esp. from overseas)