迎宾
nghênh tân
Hán Việt: nghênh tân · Pinyin: yíng bīn
Tổng quan
tiếp khách; đón khách
1.迎接宾客。 2.特指妓女接客。
迎接賓客。如:「迎賓隊伍」。《儀禮.士冠禮》:「冠之日,主人紒而迎賓。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn receive visitors
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 迎接賓客。如:「迎賓隊伍」。《儀禮.士冠禮》:「冠之日,主人紒而迎賓。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.迎接宾客。 2.特指妓女接客。
Eng
- JMdict welcoming honored guests (esp. from overseas)
- Cihui to welcome a guest; to entertain a customer (of prostitute)
ja
- JMdict 迎賓(げいひん)
other
- Nguồn khác Tiếp đón khách khứa