迎年

yíng nián nghênh niên

Hán Việt: nghênh niên · Pinyin: yíng nián

Tổng quan

ón mừng năm mới. nghênh niên nghênh niên ☆Đón mừng năm mới.

Cấu tạo: (nghênh) + (niên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ón mừng năm mới. nghênh niên nghênh niên ☆Đón mừng năm mới.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.祈年,祈求豐收。《史記.卷二八.封禪書》:「黃帝時為五城十二樓,以候神人於執期,命曰迎年。」 2.迎接、慶賀新年。宋.陳師道〈早春〉詩:「度臘不成雪,迎年遽得春。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 祈求丰年; 迎新年。语本南朝梁宗懔《荆楚岁时记》"岁暮,家家具肴蔌,诣宿岁之位,以迎新年。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.祈求丰年。 2.迎新年。语本南朝梁宗懔《荆楚岁时记》"岁暮,家家具肴蔌,诣宿岁之位,以迎新年。"

Eng

  • Cihui 迎年 íngnián v.o. 1. pray for a rich harvest 2. welcome the arrival of the New Year