迎敵

yíng dí nghênh địch

Hán Việt: nghênh địch · Pinyin: yíng dí

Tổng quan

Cấu tạo: (nghênh) + (địch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ón giặc tới mà đánh. nghênh địch nghênh địch ☆Đón giặc tới mà đánh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 走出據守的地方與來攻的敵人廝殺。《薛仁貴征遼事略》:「怎結末?葛延禧又敢迎敵。」《三國演義》第五回:「董卓屯兵虎牢,截俺諸侯中路,今可勒兵一半迎敵。」

Eng

  • Cihui 迎敵 íngdí v.o. engage the enemy forces