迎新
nghênh tân
Hán Việt: nghênh tân · Pinyin: yíng xīn
Tổng quan
đón năm mới | chào đón khách mới | mở rộng, đón nhận sinh viên mới ón tiếp cái mới. nghênh tân nghênh tân ☆Đón tiếp cái mới. đón người mới đến; đón chào bạn mới; nghinh tân。歡迎新來的人。 迎新晚會。 buổi dạ hội đón người mới.
Nghĩa
Việt
- Cihui đón năm mới | chào đón khách mới | mở rộng, đón nhận sinh viên mới ón tiếp cái mới. nghênh tân nghênh tân ☆Đón tiếp cái mới. đón người mới đến; đón chào bạn mới; nghinh tân。歡迎新來的人。 迎新晚會。 buổi dạ hội đón người mới.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 歡迎新來的人。如:「系學會將於十月初舉辦迎新活動。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 迎接新年﹑新春; 宋时迎中秋的一种活动; 指迎娶新人; 欢迎新来的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.迎接新年﹑新春。 2.宋时迎中秋的一种活动。 3.指迎娶新人。 4.欢迎新来的人。
Eng
- CC-CEDICT to see in the New Year|to welcome new guests|by extension, to receive new students
- Cihui to see in the New Year; to welcome new guests; by extension, to receive new students