迎會

yíng huì nghênh hội

Hán Việt: nghênh hội · Pinyin: yíng huì

Tổng quan

Cấu tạo: (nghênh) + (hội)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.為了迎接神像所舉行的祭會。《初刻拍案驚奇》卷六:「二月十九日觀音菩薩生辰,街上迎會,看的人,人山人海。」 2.迎接會面。指應酬往來。《紅樓夢》第一四回:「(鳳姐)獨在抱廈內起坐,不與眾妯娌合群,便有堂客來往也不迎會。」