迎浦

yíng pǔ nghênh phổ

Hán Việt: nghênh phổ · Pinyin: yíng pǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (nghênh) + (phổ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 语本《国语.晋语四》"夫教者,因体能质而利之者也。若川然,有原以卬浦而后大。"韦昭注"卬,迎也。言川有原,因开利迎之以浦,然后大。"后以"迎浦"指引入注汇大河的川流。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语本《国语.晋语四》"夫教者,因体能质而利之者也。若川然,有原以卬浦而后大。"韦昭注"卬,迎也。言川有原,因开利迎之以浦,然后大。"后以"迎浦"指引入注汇大河的川流。