迎神

yíng shén nghênh thần

Hán Việt: nghênh thần · Pinyin: yíng shén

Tổng quan

Cấu tạo: (nghênh) + (thần)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 迎接神祇。《漢書.卷二二.禮樂志》:「叔孫通因秦樂人制宗廟樂。大祝迎神于廟門,奏嘉至,猶古降神之樂也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时迎接神灵来降,以祈多福免灾的活动。迎神时,多配有鼓乐歌辞。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时迎接神灵来降,以祈多福免灾的活动。迎神时,多配有鼓乐歌辞。