迎迓

yíng yà nghênh nhạ

Hán Việt: nghênh nhạ · Pinyin: yíng yà

Tổng quan

nghênh tiếp; đón tiếp; đón chào。迎接。

Cấu tạo: (nghênh) + (nhạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghênh tiếp; đón tiếp; đón chào。迎接。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 迎接。《三國演義》第八回:「候呂布至,允出門迎迓,接入後堂,延之上坐。」《儒林外史》第三四回:「季年兄,前日枉顧,有失迎迓,承惠佳作,尚不曾捧讀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹迎接。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹迎接。

Eng

  • Cihui 迎迓 íngyà v. <wr.> meet; welcome