迓
nhạ
Hán Việt: nhạ · Pinyin: yà
Tổng quan
đón tiếp (như khách)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yà |
|---|---|
| Hán Việt | nhạ |
| Quảng Đông | ngaa6 |
| Nhật Bản | MUKAERU |
| Hàn Quốc | 아 |
| Chú âm | ㄧㄚˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngrah |
| Baxter-Sagart | ŋˤ<r>ak-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | ŋˤ<r>ak-s |
| Phản thiết | 魚駕切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 禡 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đón rước, đi mời. Tô Mạn Thù [蘇曼殊] : {Di thị tức xuất nhạ dư mẫu} [姨氏即出迓余母] (Đoạn hồng linh nhạn kí [斷鴻零雁記]) Dì liền ra đón mẹ tôi. Cũng dùng như chữ {nhạ} [訝].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.迎接。《左傳.成公十三年》:「及侯麗而還,迓晉侯于新楚。」《宋史.卷一六四.韓世忠傳》:「於是召梁氏入,封安國夫人,俾迓世忠,速其勤王。」 2.抵禦、迎擊。《書經.牧誓》:「弗迓克奔,以役西土。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 迓 (形声。从言,牙声。本义迎接) 同讶”。同本义 迓,迎也。古本皆作讶。--《尔雅》 子迓续乃命于天。--《书·盘庚》 弗迓克奔。--《书·牧誓》 迓晋侯于新宫。--《左传·成公十三年》 又如有失迎迓 溜走 何曾敢与他和尚争锋,望着直南下便迓。--金·董解元《西厢记诸宫调》 迓yà迎接迎~。~于门。
Eng
- CC-CEDICT to receive (as a guest)
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【廣韻】【韻會】【正韻】五駕切【集韻】魚駕切,𠀤音訝。【說文】相迎也。【書·盤庚】予迓續乃命于天。又【洛誥】旁作穆穆迓衡。【註】言迎治平也。 又通作訝。【周禮·秋官·訝士註】訝,迎也,士官之掌迎四方賔客者。 又通作御。【詩·召南】百兩御之。又【小雅】以御田祖。 又通作衙。【周禮·夏官·田僕設驅逆之車註】驅禽使前趨獲,逆衙還之,使不出圍。衙本作御,五嫁反。 考證:〔又通作衙。【周禮·夏官·田僕設驅逐之車註】驅禽使前趨獲,逆衙還之,使不得出圍。〕 謹照原文驅逐改驅逆。不得出圍改不出圍。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𨓃