迎門

yíng mén nghênh môn

Hán Việt: nghênh môn · Pinyin: yíng mén

Tổng quan

Cấu tạo: (nghênh) + (môn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迎候于门。语出《诗.小雅.蓼萧》"既见君子,鞗革忡忡"汉郑玄笺"诸侯燕见天子,天子必乘车迎于门。" 2.当门。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.迎候于门。语出《诗.小雅.蓼萧》"既见君子,鞗革忡忡"汉郑玄笺"诸侯燕见天子,天子必乘车迎于门。" 2.当门。