迎陽

yíng yáng nghênh dương

Hán Việt: nghênh dương · Pinyin: yíng yáng

Tổng quan

Cấu tạo: (nghênh) + (dương)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冬至之后日渐长,古代于冬至日出南郊祭天,谓之"迎阳"; 谓迎着阳光。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.冬至之后日渐长,古代于冬至日出南郊祭天,谓之"迎阳"。 2.谓迎着阳光。