迎阿

yíng ā nghênh a

Hán Việt: nghênh a · Pinyin: yíng ā

Tổng quan

ón lấy mà hùa theo. nghênh a nghênh a ☆Đón lấy mà hùa theo.

Cấu tạo: (nghênh) + (a)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ón lấy mà hùa theo. nghênh a nghênh a ☆Đón lấy mà hùa theo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 逢迎阿諛。《新唐書.卷九六.杜如晦傳》:「方煬帝幸江都,群臣迎阿,獨懷道執不可。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 逢迎阿谀。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.逢迎阿谀。

Eng

  • Cihui 迎阿 íng'ē v. flatter; act like a sycophant

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

阿谀