迎阿
nghênh a
Hán Việt: nghênh a · Pinyin: yíng ā
Tổng quan
Đón lấy mà hùa theo
1.逢迎阿谀。
逢迎阿諛。《新唐書.卷九六.杜如晦傳》:「方煬帝幸江都,群臣迎阿,獨懷道執不可。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nịnh hót
- Biên soạn 迎阿 íng'ē v. flatter; act like a sycophant
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 逢迎阿諛。《新唐書.卷九六.杜如晦傳》:「方煬帝幸江都,群臣迎阿,獨懷道執不可。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.逢迎阿谀。
Eng
- Cihui 迎阿 íng'ē v. flatter; act like a sycophant