阿谀
a du
Hán Việt: a du · Pinyin: ē yú
Tổng quan
a dua; hùa theo. a dua nịnh hót
迎合别人的意思,说好听的话(含贬义)~奉承 ㄧ~曲从。
阿附諂諛。《隋書.卷六一.郭衍傳》:「衍能揣上意,阿諛順旨。」《三國演義》第三二回:「吾生為袁氏臣,死為袁氏鬼,不似汝輩讒諂阿諛之賊!」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ khấu đầu; sự nịnh hót, sự nịnh nọt, sự bợ đỡ lời dỗ ngọt, lời tán tỉnh đường mật, tán tỉnh, dỗ ngọt sự khúm núm, sự khép nép, sự luồn cúi, sự quỵ luỵ, nép xuống, núp mình xuống, co rúm lại, khúm núm, khép nép, luồn cúi, quỵ luỵ tâng bốc, xu nịnh, bợ đỡ; làm cho hãnh diện, làm cho thoả mãn tính hư danh, tôn lên, làm cho (ai) hy vọng hão, làm khoái; làm đẹp (mắt), làm vui (tai...), (kỹ thuật) búa đàn sự tâng bốc, sự xu nịnh, sự bợ đỡ, lời tâng bốc, lời nịnh hót, lời bợ đỡ sự quỳ lạy, sự cúi lạy sát đất, sự khấu đầu lạy tạ, (nghĩa bóng) sự khúm núm, sự quỵ luỵ, quỳ lạy, cúi lạy sát đất, khấu đầu…
- Biên soạn 阿諛 yú v. fawn on
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 阿附諂諛。《隋書.卷六一.郭衍傳》:「衍能揣上意,阿諛順旨。」《三國演義》第三二回:「吾生為袁氏臣,死為袁氏鬼,不似汝輩讒諂阿諛之賊!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 迎合别人的意思,说好听的话(含贬义)~奉承 ㄧ~曲从。
Eng
- JMdict flattery
- JMdict adulation
- Cihui to flatter; to toady
- Tần suất từ 阿諛 yú v. fawn on
ja
- JMdict 阿諛(あゆ)
other
- Nguồn khác ùa theo mà nịnh bợ, ta thường đọc trại thành »A dua«; ta còn hiểu là hùa theo, bắt chước theo