运作
vận tác
Hán Việt: vận tác · Pinyin: yùn zuò
Tổng quan
hoạt động; triển khai hoạt động (tổ chức, cơ cấu); vận hành và thao tác. thay đổi phương thức hoạt động hiện tại. 保證海關機構的正常運作. bảo đảm cơ cấu hải quan hoạt động bình thường
(组织、机构等)进行工作; 开展活动:改变现行的~方式, 公司资金不足,技术革新小组难以~。
推展、進行。如:「最近立法院的議案經常受到杯葛,以致在議事運作上並不順利。」
Nghĩa
Việt
- Cihui vận hành
- Cihui hoạt động
- Cihui cách thức hoạt động
- Cihui luồng (tin học)
- Tần suất từ sự hoạt động; quá trình hoạt động, thao tác, hiệu quả, tác dụng, sự giao dịch tài chính, (y học) sự mổ xẻ; ca mổ, (quân sự) cuộc hành quân, (toán học) phép tính, phép toán; hoạt động; triển khai hoạt động; vận hành và thao tác
- Biên soạn 運作 yùnzuò v. operate; work
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 推展、進行。如:「最近立法院的議案經常受到杯葛,以致在議事運作上並不順利。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (组织、机构等)进行工作; 开展活动:改变现行的~方式, 公司资金不足,技术革新小组难以~。
Eng
- Cihui to operate; operations; workings; activities (usu. of an organization); thread (computing)
- Tần suất từ to operate; operations; workings; activities (usu. of an organization); thread (computing)
Đức
- Handedict wirksam