运力

yùn lìvận lực

Hán Việt: vận lực · Pinyin: yùn lì

Tổng quan

chuyển lực; vận chuyển lực lượng. 提高運力 nâng cao vận chuyển lực lượng. 按排運力,搶運救災物資. sắp xếp vận chuyển lực lượng, tranh thủ vận chuyển vật tư cứu nạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用力; 尽力。 2.指运输力量。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

大陸地區指運輸能力。

Cấu tạo: 運 (vận) + 力 (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui năng lực vận chuyển
  • Tần suất từ chuyển lực; vận chuyển lực lượng
  • Biên soạn transport capacity

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指運輸能力。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.用力; 尽力。 2.指运输力量。

Eng

  • Cihui 運力 ùnlì n. transport capacity
  • Tần suất từ n. transport capacity

Từ liên quan

Gần nghĩa

力主 · 力争 · 力作 · 力促 · 力保 · 力偶 · 力克 · 力劝