运功
vận công
Hán Việt: vận công · Pinyin: yùn gōng
Tổng quan
vận công
1.做气功,把气贯注到身体某一部位。
中國武術中指運行體內所存的氣能。如:「他學會運功的工夫,氣色也變好了。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 vận dụng công phu
- VietPhrases vận công
- Tần suất từ vận công
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.做气功,把气贯注到身体某一部位。