運化

yùn huà vận hóa

Hán Việt: vận hóa · Pinyin: yùn huà

Tổng quan

Cấu tạo: (vận) + (hóa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 运行变化; 迷信谓用法术变出; 犹消化。亦比喻融会贯通; 太平天国起义军谓如厕为"运化"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.运行变化。 2.迷信谓用法术变出。 3.犹消化。亦比喻融会贯通。 4.太平天国起义军谓如厕为"运化"。