運河

yùn hé vận hà

Hán Việt: vận hà · Pinyin: yùn hé

Tổng quan

kênh đào

Cấu tạo: (vận) + (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kênh đào
  • Cihui vận hà vận hà ☆Sông đào, để dùng vào việc chuyên chở hàng hoá sản vật.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 運用人力開鑿或疏濬而成的內陸運輸水道。如:「巴拿馬運河」。《文明小史》第三四回:「當下忙著收拾,跟手僱了一隻大船,從運河裡開去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人工挖成的可以通航的河。

Eng

  • CC-CEDICT see 運河區|运河区[Yun4 he2 Qu1]
  • CC-CEDICT canal
  • Cihui see 運河區|运河区

ja

  • JMdict (navigable) canal|waterway