運轉
vận chuyển
Hán Việt: vận chuyển · Pinyin: yùn zhuǎn
Tổng quan
hoạt động | vận hành | quay | vòng quanh
Nghĩa
Việt
- Cihui hoạt động | vận hành | quay | vòng quanh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.沿著一定的軌道轉動。《淮南子.主術》:「運轉而無端,化育如神。」 2.氣運轉變。如:「時來運轉」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓沿着一定的轨道行动; 指机器的转动; 谓机构﹑团体等行使权力,进行活动。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓沿着一定的轨道行动。 2.指机器的转动。 3.谓机构﹑团体等行使权力,进行活动。
Eng
- CC-CEDICT to work|to operate|to revolve|to turn around
- Cihui to work; to operate; to revolve; to turn around