运送

yùn sòngvận tống

Hán Việt: vận tống · Pinyin: yùn sòng

Tổng quan

vận chuyển; chuyên chở; chở. 運送肥料 chuyên chở phân bón

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.把人或物资运到别处。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

輸送。《北齊書.卷四二.盧叔武傳》:「穀食豐饒,運送不絕。」

Cấu tạo: 運 (vận) + 送 (tống)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ (quân sự) tư thế cầm gươm chào; sự bồng vũ khí, tầm súng; tầm bắn xa, sự khiêng thuyền xuống (từ sông này sang sông khác); nơi kéo thuyền lên khỏi mặt nước (để chuyển đi nơi khác), mang, vác, khuân, chở; ẵm, đem theo, đeo, mang theo; tích trữ (hàng hoá để bán); nhớ được, mang lại, kèm theo, chứa đựng, dẫn, đưa, truyền, chống, chống đỡ, có tầm, đạt tới, tầm xa; tới, đi xa (tới), vọng xa, đăng (tin, bài) (tờ báo), (toán học) mang, sang, nhớ, làm dài ra, kéo cao lên, tiếp nối, thắng, lấy được, chiếm được, đoạt được; thuyết phục được; vượt qua; được thông qua, được chấp nhận; giành được thắng lợi…
  • Biên soạn v. transport; convey

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輸送。《北齊書.卷四二.盧叔武傳》:「穀食豐饒,運送不絕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.把人或物资运到别处。

Eng

  • JMdict transport
  • JMdict freight
  • JMdict shipping
  • JMdict moving (goods)
  • Cihui to transport; to carry
  • Tần suất từ to transport; to carry

Đức

  • Handedict transportieren, befördern

ja

  • JMdict 運送(うんそう)

other

  • Nguồn khác Chở đi, đưa đi. Như Vận tải

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

输送 · 运输