運送
vận tống
Hán Việt: vận tống · Pinyin: yùn sòng
Tổng quan
vận chuyển | mang
Nghĩa
Việt
- Cihui vận chuyển | mang
- Cihui vận tống vận tống ☆Chở đi, đưa đi. Như Vận tải.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 輸送。《北齊書.卷四二.盧叔武傳》:「穀食豐饒,運送不絕。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把人或物资运到别处。
- Tân Hoa Tự Điển 1.把人或物资运到别处。
Eng
- CC-CEDICT to transport|to carry
- Cihui to transport; to carry
ja
- JMdict transport|freight|shipping|moving (goods)