近上
cận thượng
Hán Việt: cận thượng · Pinyin: jìn shàng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 接近上層,級次很高。《大宋宣和遺事.亨集》:「果有新歡,斷料必適來去者!那人敢是個近上的官員?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 接近君上,接近上层;等级高。
- Tân Hoa Tự Điển 1.接近君上,接近上层;等级高。