近事

jìn shì cận sự

Hán Việt: cận sự · Pinyin: jìn shì

Tổng quan

gười tu hành gần gũi Phật pháp. cận sự cận sự ☆Người tu hành gần gũi Phật pháp. cận sự (術語)近三寶而奉事之也。梵語優婆塞,譯作近事男,優婆夷,譯作近事女。☸

Cấu tạo: (cận) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười tu hành gần gũi Phật pháp. cận sự cận sự ☆Người tu hành gần gũi Phật pháp. cận sự (術語)近三寶而奉事之也。梵語優婆塞,譯作近事男,優婆夷,譯作近事女。☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 浅鄙之事; 近日之事,过去不久的事情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.浅鄙之事。 2.近日之事,过去不久的事情。

ja

  • JMdict recent events