近事

jìn shìcận sự

Hán Việt: cận sự · Pinyin: jìn shì

Tổng quan

Người tu hành gần gũi Phật pháp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.浅鄙之事。 2.近日之事,过去不久的事情。

Cấu tạo: 近 (cận) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Người tu gần Phật
  • Tần suất từ Người tu hành gần gũi Phật pháp.; gười tu hành gần gũi Phật pháp

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.浅鄙之事。 2.近日之事,过去不久的事情。

Eng

  • JMdict recent events

ja

  • JMdict 近事(きんじ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

近事女 · 近事男 · 近事律儀 · 事世 · 事业 · 事主 · 事事 · 事件