近于
cận vu
Hán Việt: cận vu · Pinyin: jìn yú
Tổng quan
approximate to giống với, giống hệt với, xấp xỉ, gần đúng, rất gần nhau, gắn với; làm cho gắn với, xấp xỉ với, gần đúng với; làm cho xấp xỉ với, làm cho gần đúng với (từ cổ,nghĩa cổ); thơ gần, ở gần
1.见"近于"。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Gần giống
- Tần suất từ approximate to giống với, giống hệt với, xấp xỉ, gần đúng, rất gần nhau, gắn với; làm cho gắn với, xấp xỉ với, gần đúng với; làm cho xấp xỉ với, làm cho gần đúng với (từ cổ,nghĩa cổ); thơ gần, ở gần
- Biên soạn 近於 jìnyú v.p. border on; be little short of
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"近于"。
Eng
- Cihui 近於 jìnyú v.p. border on; be little short of
- Tần suất từ 近於 jìnyú v.p. border on; be little short of