近人
cận nhân
Hán Việt: cận nhân · Pinyin: jìn rén
Tổng quan
đương thời | người hiện đại | bạn thân | cộng sự | thân thiết
Nghĩa
Việt
- Cihui đương thời | người hiện đại | bạn thân | cộng sự | thân thiết
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛指近代人。《說文解字.缶部》「罃」字清.段玉裁.注:「近人謂罌、罃一字。依許則劃然二物二字也。罌大,罃小,用各不同。」 2.和自己較親近的人。《三國演義》第四八回:「徐庶當晚密使近人去各寨中暗布謠言。」 3.靠近人。如:「我感冒了,不敢近人。」唐.孟浩然〈宿建德江〉詩:「野曠天低樹,江清月近人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 近代的或现代的人;跟自己关系比较近的人。
Eng
- CC-CEDICT contemporary|modern person|close friend|associate|intimate
- Cihui contemporary; modern person; close friend; associate; intimate