近侍
cận thị
Hán Việt: cận thị · Pinyin: jìn shì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.左右侍從的人。多用於指在君主身邊侍從的臣子。唐.羅隱〈牡丹花〉詩:「芍藥與君為近侍,芙蓉何處避芳塵。」《初刻拍案驚奇》卷四:「至如袁盎官居近侍,來、岑身為大帥。」 2.親近侍奉。《漢書.卷八六.王嘉傳》:「反逆之謀相連不絕,賊亂之臣近侍帷幄。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓对帝王亲近侍奉; 指亲近帝王的侍从之人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓对帝王亲近侍奉。 2.指亲近帝王的侍从之人。
Eng
- Cihui 近侍 jìnshì n. personal attendant M:ge/¹míng
ja
- JMdict attendant|attendance upon another