近便

jìn biàn cận tiện

Hán Việt: cận tiện · Pinyin: jìn biàn

Tổng quan

gần dễ đi

Cấu tạo: (cận) + 便 (tiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gần dễ đi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 快捷便利。《文明小史》第三四回:「那怕遇著雨,沒得傘,也要徐徐而行,要走直路,不好貪圖近便,走那小路。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 路比较近,容易走到:从小路走要~一些。

Eng

  • CC-CEDICT nearby and therefore convenient
  • Cihui 近便 ìnbian* s.v. conveniently close