近俗 jìn sú · cận tục Hán Việt: cận tục · Pinyin: jìn sú Tổng quan Cấu tạo: 近 (cận) + 俗 (tục)Pinyinjìn súHán Việtcận tụcCấu tạo近 + 俗 · cận + tục nghĩa thành phần: cận + tục Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 指近世; 浅近通俗。Tân Hoa Tự Điển 1.指近世。 2.浅近通俗。