近傍

jìn bàng cận bàng

Hán Việt: cận bàng · Pinyin: jìn bàng

Tổng quan

Cấu tạo: (cận) + (bàng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 靠近、接近。《永樂大典戲文三種.張協狀元.第二○出》:「貧女那賤人,……自家不因災禍,誰肯近傍你每。」《董西廂》卷二:「亂軍雖然眾,望見僧人忽地開。有若山中羊逢虎,恰如獸逢豺。弓弩如何近傍,鐵棒渾如遮箭牌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 接近;靠近。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.接近;靠近。

Eng

  • Cihui 近傍 ìnbàng attr. adjacent to; nearby

ja

  • JMdict neighborhood|neighbourhood|vicinity|surrounding area|neighborhood