近前

jìn qián cận tiền

Hán Việt: cận tiền · Pinyin: jìn qián

Tổng quan

đến gần | tiến lại gần | phía trước

Cấu tạo: (cận) + (tiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đến gần | tiến lại gần | phía trước

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.往前、向前。《西遊記》第六回:「這下面四大天王與李天王諸神,俱收兵拔寨,近前向小聖賀喜。」《儒林外史》第二十九回:「三人近前一看,面如傅粉,眼若點漆,溫恭而雅,飄然有神仙之概。」 2.附近、跟前。如:「走了一段路後,發現近前有一座棄置已久的古井,上面長滿了許多青苔。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 附近;跟前走到~才认出是他。

Eng

  • CC-CEDICT to come close|to get near to|front
  • Cihui to come close; to get near to; front