近古
cận cổ
Hán Việt: cận cổ · Pinyin: jìn gǔ
Tổng quan
thời cận cổ (thường được coi là thời Tống, Nguyên, Minh và Thanh) ần với thượng cổ, tức thời gian ngay sau thời thượng cổ. cận cổ cận cổ ☆Gần với thượng cổ, tức thời gian ngay sau thời thượng cổ.
Nghĩa
Việt
- Cihui thời cận cổ (thường được coi là thời Tống, Nguyên, Minh và Thanh) ần với thượng cổ, tức thời gian ngay sau thời thượng cổ. cận cổ cận cổ ☆Gần với thượng cổ, tức thời gian ngay sau thời thượng cổ.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 最近的古代,在我国历史分期上多指宋元明清(到19世纪中叶)这个时期。
Eng
- CC-CEDICT near ancient history (often taken to mean Song, Yuan, Ming and Qing times)
- Cihui near ancient history (often taken to mean Song, Yuan, Ming and Qing times)
ja
- JMdict early modern age