近名

jìn míng cận danh

Hán Việt: cận danh · Pinyin: jìn míng

Tổng quan

Cấu tạo: (cận) + (danh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有好名邀譽之心。《莊子.養生主》:「為善無近名,為惡無近刑。」《舊唐書.卷一一一.房琯傳》:「崇黨近名,實為害政之本。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 好名;追求名誉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.好名;追求名誉。

Eng

  • Cihui 近名 ìnmíng v.o. seek to make a name for oneself