近幸
cận hạnh
Hán Việt: cận hạnh · Pinyin: jìn xìng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"近幸"; 宠爱; 指受到帝王宠爱; 指帝王宠爱的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"近幸"。 2.宠爱。 3.指受到帝王宠爱。 4.指帝王宠爱的人。
Eng
- Cihui 近幸 jìnxìng n. favorites at the imperial court