近情

jìn qíng cận tình

Hán Việt: cận tình · Pinyin: jìn qíng

Tổng quan

Cấu tạo: (cận) + (tình)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.合乎人情。晉.陸機〈豫章行〉:「遠節嬰物淺,近情能不深」。 2.近來的狀況。晉.陸機〈君子行〉:「近情苦自信,君子防未然。」也作「近況」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 合乎人情;近乎情理~近理ㄧ这样做太不~了。

Eng

  • Cihui 近情 jìnqíng s.v. reasonable; sensible