近房
cận phòng
Hán Việt: cận phòng · Pinyin: jìn fáng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同宗而血統關係較近的親戚。元.武漢臣《老生兒》第三折:「上墳的是女兒和這姪兒,還是近房也那遠房。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 血统关系相近的宗族成员。
- Tân Hoa Tự Điển 1.血统关系相近的宗族成员。