近旁
cận bàng
Hán Việt: cận bàng · Pinyin: jìn páng
Tổng quan
bên cạnh: ở gần
Nghĩa
Việt
- Cihui bên cạnh: ở gần
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 附近、旁邊。如:「大學近旁有很多商店,提供師生日常生活所需。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 附近;旁边屋子~种着许多竹子。
Eng
- Cihui 近旁 ìnpáng n./adv. nearby; near