近景

jìn jǐng cận cảnh

Hán Việt: cận cảnh · Pinyin: jìn jǐng

Tổng quan

cảnh trong tiền cảnh | phong cảnh gần | (nhiếp ảnh) cảnh quay gần | tình hình hiện tại | tình hình diễn ra

Cấu tạo: (cận) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảnh trong tiền cảnh | phong cảnh gần | (nhiếp ảnh) cảnh quay gần | tình hình hiện tại | tình hình diễn ra

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拍攝影片時,鏡頭包括個人自肩部以上的部分,有時也可能包括一些必要的道具或一部分布景。其目的是為了劇情、美學、或組合方面的需要,具有將特定事物予以特殊化的效果。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 近距离的景物;当前的景象:~规划。

Eng

  • CC-CEDICT scene in the foreground; nearby scenery|(photography) a close shot|the present situation; how things stand
  • Cihui 近景 ìnjǐng* n. <photo.> close shot; close-up

ja

  • JMdict foreground