近江

cận giang

Hán Việt: cận giang

Tổng quan

ùng gần sông. Cũng như Duyên giang. cận giang cận giang ☆Vùng gần sông. Cũng như Duyên giang.

Cấu tạo: (cận) + (giang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ùng gần sông. Cũng như Duyên giang. cận giang cận giang ☆Vùng gần sông. Cũng như Duyên giang.

ja

  • JMdict Ōmi (former province located in present-day Shiga Prefecture)