近況

jìn kuàng cận huống

Hán Việt: cận huống · Pinyin: jìn kuàng

Tổng quan

diễn biến gần đây | tình hình hiện tại ình hình gần đây. cận huống cận huống ☆Tình hình gần đây.

Cấu tạo: (cận) + (huống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui diễn biến gần đây | tình hình hiện tại ình hình gần đây. cận huống cận huống ☆Tình hình gần đây.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 最近的狀況。《儒林外史》第四八回:「一向記念老伯,近況好麼?」《文明小史》第四一回:「他座師看他可憐,又問問他的近況,便留他在幕中襄辦書啟。」也作「近情」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 最近一段时间的情况不知他的~如何。

Eng

  • CC-CEDICT recent developments|current situation
  • Cihui recent developments; current situation

ja

  • JMdict recent state|present state|present condition|current status|current circumstances

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

现状