近理

jìn lǐ cận lí

Hán Việt: cận lí · Pinyin: jìn lǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (cận) + (lí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 合理。如:「議論近理」《舊五代史.卷五八.唐書.列傳.崔協》:「協器宇宏爽,高談虛論,多不近理,時人以為虛有其表。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 近乎情理;合理。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.近乎情理;合理。

Eng

  • Cihui 近理 jìnlǐ s.v. reasonable; fair; just