近童

cận đồng

Hán Việt: cận đồng

Tổng quan

cận đồng (術語)近者近事男,梵名優婆塞之譯名。童者行童,學佛典之俗沙彌。性靈集九曰:「緇林鬱茂,近童駢羅。」☸

Cấu tạo: (cận) + (đồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cận đồng (術語)近者近事男,梵名優婆塞之譯名。童者行童,學佛典之俗沙彌。性靈集九曰:「緇林鬱茂,近童駢羅。」☸