近臣

jìn chén cận thần

Hán Việt: cận thần · Pinyin: jìn chén

Tổng quan

thành viên trong nhóm quan thần thân cận của quân chủ (xưa) gười bề tôi gần gũi vua. cận thần cận thần ☆Người bề tôi gần gũi vua.

Cấu tạo: (cận) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành viên trong nhóm quan thần thân cận của quân chủ (xưa) gười bề tôi gần gũi vua. cận thần cận thần ☆Người bề tôi gần gũi vua.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在君主左右侍從的臣子。《史記.卷一○三.萬石君傳》:「嘗欲請治上近臣所忠、九卿咸宣罪,不能服,反受其過,贖罪。」《三國演義》第二回:「毀謗近臣,冒瀆朕躬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指君主左右亲近之臣。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指君主左右亲近之臣。

Eng

  • CC-CEDICT member of a monarch's inner ministerial circle (old)
  • Cihui member of a monarch's inner ministerial circle (old)

ja

  • JMdict vassal|attendant