近郊

jìn jiāo cận giao

Hán Việt: cận giao · Pinyin: jìn jiāo

Tổng quan

vùng ngoại ô | vùng ven ùng ngoại ô kinh đô, trong vòng 50 dặm. cận giao cận giao ☆Vùng ngoại ô kinh đô, trong vòng 50 dặm.

Cấu tạo: (cận) + (giao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vùng ngoại ô | vùng ven ùng ngoại ô kinh đô, trong vòng 50 dặm. cận giao cận giao ☆Vùng ngoại ô kinh đô, trong vòng 50 dặm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 距離城市周圍不遠的地區。唐.李商隱〈茂陵〉詩:「漢家天馬出蒲梢,苜蓿榴花遍近郊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 城市附近的郊区北京~。

Eng

  • CC-CEDICT suburbs|outskirts
  • Cihui suburbs; outskirts

ja

  • JMdict outskirts|environs (of a city)|surrounding area|surroundings