返修

fǎn xiū phản tu

Hán Việt: phản tu · Pinyin: fǎn xiū

Tổng quan

sửa chữa lại; tu sửa; sửa đi sửa lại。退給原修理者重新修理;退給出品單位修理。 這台彩電,先後返修了兩次。 cái ti vi màu này, đã sửa đi sửa lại hai lần rồi.

Cấu tạo: (phản) + (tu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sửa chữa lại; tu sửa; sửa đi sửa lại。退給原修理者重新修理;退給出品單位修理。 這台彩電,先後返修了兩次。 cái ti vi màu này, đã sửa đi sửa lại hai lần rồi.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 退给原修理者重新修理;退给出品单位修理:~率|这台彩电,先后~了两次。

Eng

  • Cihui 返修 fǎnxiū v. re-repair