返场

fǎn chǎngphản tràng

Hán Việt: phản tràng · Pinyin: fǎn chǎng

Tổng quan

diễn lại

新华 · Tân Hoa Đại lục

指演员演完下场后,应观众要求,再次上场表演。

Cấu tạo: 返 (phản) + 場 (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui diễn tiếp: diễn lại
  • Tần suất từ diễn lại
  • Biên soạn return to the stage for an encore

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指演员演完下场后,应观众要求,再次上场表演。

Eng

  • Cihui 返場 ǎnchǎng v.o. <thea.> return to the stage for an encore
  • Tần suất từ v.o. <thea.> return to the stage for an encore

Từ liên quan

Gần nghĩa

场儿 · 场区 · 场合 · 场圃 · 场地 · 场子 · 场所 · 场景