返工

fǎn gōng phản công

Hán Việt: phản công · Pinyin: fǎn gōng

Tổng quan

làm lại công việc đã làm kém | (tiếng Quảng Đông) đi làm

Cấu tạo: (phản) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm lại công việc đã làm kém | (tiếng Quảng Đông) đi làm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因为质量不合要求而重新加工、制作或施工。

Eng

  • CC-CEDICT to do poorly done work over again|(Guangdong dialect) to go to work
  • Cihui 返工 fǎngōng v.o. redo poorly done work | Zhège xiàngmù yào ∼. This project needs to be redone.