返潮

fǎn cháo phản triều

Hán Việt: phản triều · Pinyin: fǎn cháo

Tổng quan

(quần áo, đồ gỗ, tường v.v.) bị ẩm (do hút ẩm từ không khí hoặc mặt đất) ẩm; bị ẩm; ỉu。由於空氣濕度很大或地下水分上昇,地面、墻根、糧食、衣物等變得潮濕。 這種餅乾已經返潮了。 thứ bánh bích quy này đã ỉu rồi. 一連下了好幾天雨,墻壁都返潮了。 mưa liên tiếp mấy ngày, tường đã phát ẩm.

Cấu tạo: (phản) + (triều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (quần áo, đồ gỗ, tường v.v.) bị ẩm (do hút ẩm từ không khí hoặc mặt đất) ẩm; bị ẩm; ỉu。由於空氣濕度很大或地下水分上昇,地面、墻根、糧食、衣物等變得潮濕。 這種餅乾已經返潮了。 thứ bánh bích quy này đã ỉu rồi. 一連下了好幾天雨,墻壁都返潮了。 mưa liên tiếp mấy ngày, tường đã phát ẩm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.陰雨天,空氣中的溼度很大時,地面、牆壁和物品的表面有潮溼水氣凝聚的現象,稱為「返潮」。也作「反潮」。 2.退回去的潮水。南朝梁.沈約〈臨碣石〉詩:「碣石送返潮,登罘禮朝日。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由于空气湿度很大或地下水分上升,地面、墙根、粮食、衣物等变得潮湿。

Eng

  • CC-CEDICT (of clothing, furniture, walls etc) to get damp (by absorbing moisture from the air or the ground)
  • Cihui 返潮 ǎncháo* v.o. get damp