返現
phản hiện
Hán Việt: phản hiện · Pinyin: fǎn xiàn
Tổng quan
(từ mới khoảng năm 2009) hoàn tiền mặt cho người tiêu dùng
Nghĩa
Việt
- Cihui (từ mới khoảng năm 2009) hoàn tiền mặt cho người tiêu dùng
Eng
- CC-CEDICT (neologism c. 2009) to give a cashback reward to a consumer
- Cihui (neologism c. 2009) to give a cashback reward to a consumer