返程

fǎn chéng phản trình

Hán Việt: phản trình · Pinyin: fǎn chéng

Tổng quan

hành trình quay về (vd: về nhà)

Cấu tạo: (phản) + (trình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành trình quay về (vd: về nhà)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 歸程、歸途。如:「我們年度旅行,往經陸路,返程經水路,兩種風光景致,煞是好看。」也作「返路」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 归程;归途;返回:长假即将结束,旅客纷纷~。

Eng

  • CC-CEDICT return trip|to make a return trip; to return
  • Cihui return trip; to make a return trip; to return