返里
phản lí
Hán Việt: phản lí
Tổng quan
trở về cố hương。返歸故里。
Nghĩa
Việt
- Cihui trở về cố hương。返歸故里。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 回故鄉。如:「他創業有成後便返里省親。」
Eng
- Cihui 返里 ǎnlǐ v.o. <wr.> return to one's native place; return home