返銷
phản tiêu
Hán Việt: phản tiêu · Pinyin: fǎn xiāo
Tổng quan
bán lại: hàng tái nhập/tái nhập hàng gia công
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. bán lại (đem lương thực trở lại bán cho nông thôn)。把從農村徵購來的糧食再銷售到農村。 返銷糧 đem lượng thực bán lại cho nông thôn 2. hàng tái nhập; tái nhập hàng gia công (chỉ nhập nguyên liệu hay linh kiện ở quốc gia hay vùng nào đó, sau khi chế biến gia công đem bán trở lại nơi đó.)。從某個國家或地區進口原…
- Cihui bán lại: hàng tái nhập/tái nhập hàng gia công
Eng
- Cihui 返銷 ǎnxiāo v. resell (by the state) to place of production